Dĩ công thục tội

Direct English translation

Use merit to atone for guilt.

Equivalent English version

Make amends

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc dùng công lao, thành tích để bù đắp hoặc chuộc lại lỗi lầm đã gây ra. Thường dùng khi nói về cách sửa sai bằng hành động có ích.
English explanation
It means making up for wrongdoing through meritorious deeds or useful contributions. It is used to describe atoning for faults by doing good or rendering service.